Slide background
Trung tâm Phân tích, kiểm nghiệm tỉnh Cà Mau
Analysis, Testing Centre of Ca Mau
Xem chi tiết
Slide background
Trung tâm Phân tích, kiểm nghiệm tỉnh Cà Mau
Analysis, Testing Centre of Ca Mau
Xem chi tiết
Slide background
Trung tâm Phân tích, kiểm nghiệm tỉnh Cà Mau
Analysis, Testing Centre of Ca Mau
Xem chi tiết
Đơn giá dịch vụ phân tích, xét nghiệm, kiểm nghiệm và dịch vụ kỹ thuật của Trung tâm Phân tích, kiểm nghiệm tỉnh Cà Mau

Đơn giá dịch vụ phân tích, xét nghiệm, kiểm nghiệm và dịch vụ kỹ thuật của Trung tâm Phân tích, kiểm nghiệm tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 04/QĐ-TTPTKN ngày 16/01/2019 của Giám đốc Trung tâm Phân tích, kiểm nghiệm về việc điều chỉnh, ban hành đơn giá dịch vụ phân tích, xét nghiệm, kiểm nghiệm.

Tải Quyết định tại đây:http://atcc.com.vn/public/upload/files/gia-dich-vu/04-qd-ttptkn-16012019.pdf

1. Danh mục đơn giá lĩnh vực dịch vụ thử nghiệm sinh học.

TT

DANH MỤC YÊU CẦU THỬ NGHIỆM

(Nền mẫu/ chỉ tiêu/ thông số)

PHƯƠNG PHÁP

ĐƠN VỊ

SỐ LƯỢNG

ĐƠN GIÁ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5) 

 (6)

I

XÉT NGHIỆM BỆNH THỦY SẢN

(Mẫu: Tôm postlarvae, tôm thương phẩm, tôm bố mẹ và Nước nuôi trồng thủy sản) 

 

 

 

1

MẪU NGUYÊN GỐC

 

 

 

a

Phát hiện bằng phương pháp Realtime PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 ký sinh trùng  gây bệnh sau:

- Vi rút gây bệnh trên động vật thủy sản.

- Các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

- Vi khuẩn gây bệnh trên động vật thủy sản.

 

 

 

1.1

Phát hiện virus gây bệnh Đốm trắng (WSSV)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

514.000

1.2

Phát hiện virus gây bệnh Còi (MBV)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

514.000

1.3

Phát hiện virus gây bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu (IHHNV)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

514.000

1.4

Phát hiện virus gây bệnh khối gan tụy (HPV) 

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

514.000

1.5

Phát hiện virus gây bệnh hoại tử gan tụy/Bệnh tôm chết sớm (AHPND/EMS)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

514.000

1.6

Phát hiện virus gây bệnh hoại tử cơ (IMNV)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

514.000

1.7

Phát hiện vi khuẩn gây bệnh hoại tử gan tụy (NHP)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

514.000

1.8

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

514.000

1.9

Ký sinh trùng

KNS/QT/09B

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

40.000

1.10

Soi tươi Bệnh còi

KNS/QT/11B (Soi tươi)

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

40.000

b

Phát hiện bằng phương pháp Realtime RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:

- Vi rút gây bệnh trên động vật thủy sản.

- Các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

 

 

 

1.11

Phát hiện virus gây bệnh Đầu vàng (YHV)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

439.000

1.12

Phát hiện virus gây hội chứng Taura (TSV) 

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

439.000

2

MẪU ĐÃ CHIẾT TÁCH (DNA)

 

 

 

a

Phát hiện bằng phương pháp Realtime PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoăc 01 ký sinh trùng  gây bệnh sau:

- Vi rút gây bệnh trên động vật thủy sản

- Các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản

- Vi khuẩn gây bệnh trên động vật thủy sản

 

 

 

2.1

Phát hiện virus gây bệnh Đốm trắng (WSSV)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

233.000

2.2

Phát hiện virus gây bệnh Còi (MBV)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

233.000

2.3

Phát hiện virus gây bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu (IHHNV)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

233.000

2.4

Phát hiện virus gây bệnh khối gan tụy (HPV) 

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

233.000

2.5

Phát hiện virus gây bệnh hoại tử gan tụy/Bệnh tôm chết sớm (AHPND/EMS)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

233.000

2.6

Phát hiện virus gây bệnh hoại tử cơ (IMNV)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

233.000

2.7

Phát hiện vi khuẩn gây bệnh hoại tử gan tụy (NHP)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

233.000

2.8

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

233.000

b

Phát hiện bằng phương pháp Realtime RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:

- Vi rút gây bệnh trên động vật thủy sản.

- Các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

 

 

 

2.9

Phát hiện virus gây bệnh Đầu vàng (YHV)

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

201.000

2.10

Phát hiện virus gây hội chứng Taura (TSV) 

Realtime PCR

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

201.000

II

PHÂN TÍCH, KIỂM NGHIỆM

 

 

 

1

Nền mẫu: (Nước nuôi trồng thủy sản, nước thải, nước biển, nước mặt, nước ngầm, nước sinh hoạt ....)

 

 

 

1.1

Phát hiện Vibrio spp

KNS/QT/12S

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

1.2

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

KNS/QT/13S

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

1.3

Định lượng vi khuẩn Coliform tổng số

TCVN 6187-2:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

1.4

Định lượng vi khuẩn Coliform chịu nhiệt; Coliform tổng số

TCVN 6187-2:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

1.5

Định lượng vi khuẩn Escherichia coli

TCVN 6187-2:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

1.6

Tổng vi sinh vật hiếu khí

ISO 6222:1999

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

1.7

Trong các nhóm chỉ tiêu: Số thứ tự (1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6; Mục 1, Phần II; Phụ lục 1). Nếu thực hiện đồng thời từ 03 chỉ tiêu trở lên trên cùng một mẫu đơn giá tương ứng

Tương ứng

Chỉ tiêu

≥ 03 Chỉ tiêu/ 01 Mẫu

90.000

1.8

Phát hiện Salmonella spp

TCVN 9717:2013

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

1.9

Phát hiện Shigella spp

SMEWW 9206E:2012H

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

1.10

Phát hiện Vibrio cholera

SMEWW 9206E:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

1.11

Trong các nhóm chỉ tiêu: Số thứ tự (1.8, 1.9, 1.10; Mục 1, Phần II; Phụ lục 1). Nếu thực hiện đồng thời từ 03 chỉ tiêu trở lên trên cùng một mẫu đơn giá tương ứng.

Tương ứng

Chỉ tiêu

≥ 03 Chỉ tiêu/ 01 Mẫu

140.000

2

Nền mẫu: (Nước ăn, uống; nước đá dùng cho ăn uống, nước đá bảo quản sản phẩm…) 

 

 

 

2.1

Định lượng vi khuẩn Escherichia coli giả định

TCVN 6187-2:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

2.2

Định  lượng vi khuẩn Coliform chịu nhiệt

TCVN 6187-2:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

2.3

Định lượng vi khuẩn Coliform tổng số

TCVN 6187-2:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

2.4

Phát hiện và đếm Escherichia Coli;
Coliform trong nước

TCVN  6187-1:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

2.4

Tổng vi sinh vật hiếu khí

ISO 6222:1999

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

2.5

Trong các nhóm chỉ tiêu: Số thứ tự (2.1, 2.2, 2.3, 2.4; Mục 2, Phần II; Phụ lục 1). Nếu thực hiện đồng thời từ 03 chỉ tiêu trở lên trên cùng một mẫu đơn giá tương ứng

Tương ứng

Chỉ tiêu

≥ 03 Chỉ tiêu/ 01 Mẫu

90.000

2.6

Định lượng Enterococci

(Streptococci fecal)

TCVN 6189-2:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

2.7

Định lượng Pseudomonas aeruginosa

TCVN 8881:2011

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

2.8

Định lượng Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfit (Clostridia)

TCVN 6191-2:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

2.9

Trong các nhóm chỉ tiêu: Số thứ tự (2.6, 2.7, 2.8; Mục 2; Phần II; Phụ lục 1). Nếu thực hiện đồng thời từ 03 chỉ tiêu trở lên trên cùng một mẫu đơn giá

Tương ứng

Chỉ tiêu

≥ 03 Chỉ tiêu/ 01 Mẫu

140.000

3

Nền mẫu: (Thủy sản (tôm, cá) và sản phẩm thủy sản; thịt và các sản phẩm thịt…)

 

 

 

3.1

Tổng vi sinh vật hiếu khí

TCVN 4884-1:2015

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

3.2

Định lượng tổng Coliforms

TCVN 4882:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

3.3

Định lượng E. coli giả định

TCVN 6846:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

3.4

Định lượng Coliforms tổng số

TCVN 6848:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

3.5

Định lượng Clostridium perfringens

TCVN 4991:2005

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

3.6

Trong các nhóm chỉ tiêu: Số thứ tự (3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5; Mục 3, Phần II; Phụ lục 1). Nếu thực hiện đồng thời từ 03 chỉ tiêu trở lên trên cùng một mẫu đơn giá tương ứng

Tương ứng

Chỉ tiêu

≥ 03 Chỉ tiêu/ 01 Mẫu

90.000

3.5

Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (S.aureus và các loài khác)

TCVN 4830-1:2005

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

3.6

Định lượng Enterobacteriaceae

TCVN 5518-2:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

3.7

Phát hiện Salmonella spp

TCVN 4829:2005

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

3.8

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

TCVN 7905-1:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

3.9

Phát hiện Vibrio cholera

TCVN 7905-1:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

3.10

Trong các nhóm chỉ tiêu: Số thứ tự (3.5, 3.6, 3.7, 3.8, 3.9; Mục 3, Phần II; Phụ lục 1). Nếu thực hiện đồng thời từ 03 chỉ tiêu trở lên trên cùng một mẫu đơn giá tương ứng

Tương ứng

Chỉ tiêu

≥ 03 Chỉ tiêu/ 01 Mẫu

140.000

4

Nền mẫu: (Rau, quả, sản phẩm rau, quả ...)

 

 

 

4.1

Tổng vi sinh vật hiếu khí

TCVN 4884-1:2015

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

4.2

Định lượng tổng Coliforms

TCVN 4882:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

4.3

Định lượng E. coli giả định

TCVN 6846:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

4.4

Định lượng Coliforms tổng số

TCVN 6848:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

4.5

Phương pháp định lượng Escherichia Coli dương tính β;
Glucuronidaza

TCVN 7924-2:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

4.6

Trong các nhóm chỉ tiêu: Số thứ tự (4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5; Mục 4, Phần II; Phụ lục 1). Nếu thực hiện đồng thời từ 03 chỉ tiêu trở lên trên cùng một mẫu đơn giá tương ứng

Tương ứng

Chỉ tiêu

≥ 03 Chỉ tiêu/ 01 Mẫu

90.000

4.7

Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (S.aureus và các loài khác)

TCVN 4830-1:2005

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

4.8

Định lượng Enterobacteriaceae

TCVN 5518-2:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

4.9

Phát hiện Salmonella spp

TCVN 4829:2005

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

4.10

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

TCVN 7905-1:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

4.11

Phát hiện Vibrio cholera

TCVN 7905-1:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

4.12

Định lượng Clostridium perfringens

TCVN 4991:2005

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

4.13

Định lượng Bacillus cereus

TCVN 4992:2005

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

4.14

Phát hiện Shigenlla spp

TCVN

8131:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

4.15

Định lượng nấm men và nấm mốc 

TCVN 8275-2:2010;

TCVN 8275-1:2010

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

4.16

Trong các nhóm chỉ tiêu: Số thứ tự (4.7, 4.8, 4.9, 4.10, 4.11, 1.12, 4.13, 4.14, 4.15; Mục 4, Phần II; Phụ lục 1). Nếu thực hiện đồng thời từ 03 chỉ tiêu trở lên trên cùng một mẫu đơn giá tương ứng

Tương ứng

Chỉ tiêu

≥ 03 Chỉ tiêu/ 01 Mẫu

140.000

5

Nền mẫu: (Thực phẩm, sản phẩm thực phẩm và thức ăn chăn nuôi,...) 

 

 

 

5.1

Tổng vi sinh vật hiếu khí

TCVN 4884-1:2015

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

5.2

Định lượng Coliforms tổng số

TCVN 6848:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

5.3

Định lượng tổng Coliforms

TCVN 4882:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

5.4

Định lượng E. coli giả định

TCVN 6846:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

5.5

Phương pháp định lượng Escherichia Coli dương tính β Glucuronidaza

TCVN 7924-2:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

5.6

Trong các nhóm chỉ tiêu: Số thứ tự (5.1, 5.2, 5.3, 5.4, 5.5; Mục 5, Phần II; Phụ lục 1). Nếu thực hiện đồng thời từ 03 chỉ tiêu trở lên trên cùng một mẫu đơn giá tương ứng

Tương ứng

Chỉ tiêu

≥ 03 Chỉ tiêu/ 01 Mẫu

90.000

5.7

Phát hiện Salmonella spp

TCVN 4829:2005

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

5.8

Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (S. aureus và các loài khác)

TCVN 4830-1:2005

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

5.9

Định lượng Enterobacteriaceae

TCVN 5518-2:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

5.10

Phát hiện Vibrio cholera

TCVN 7905-1:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

5.11

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

TCVN 7905-1:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

5.12

Định lượng Clostridium .perfringens

TCVN 4991:2005

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

5.13

Định lượng Bacillus cereus

TCVN 4992:2005

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

5.14

Phát hiện Shigenlla spp

TCVN

8131:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

5.15

Định lượng nấm men và nấm mốc 

TCVN 8275-2:2010;

TCVN 8275-1:2010

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

5.16

Định lượng Pseudomonas spp

TCVN 7138:2013

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

5.17

Định lượng Vibrio parahaemolyticus

TCVN 8988:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

5.18

Trong các nhóm chỉ tiêu: Số thứ tự (5.7, 5.8, 5.9, 5.10, 5.11; 5.12, 5.13, 5.14, 5.15, 5.16, 5.17; Mục 5, Phần II; Phụ lục 1). Nếu thực hiện đồng thời từ 03 chỉ tiêu trở lên trên cùng một mẫu đơn giá tương ứng

Tương ứng

Chỉ tiêu

≥ 03 Chỉ tiêu/ 01 Mẫu

140.000

6

Nền mẫu: (Nước nuôi trồng thủy sản, nước mặt, nước biển, bùn đáy ...) 

 

 

 

6.1

Định tính thực vật thủy sinh

KNS/QT/01TS

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

6.2

Định lượng thực vật thủy sinh

KNS/QT/02TS

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

6.3

Định tính động vật thủy sinh

KNS/QT/03TS

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

6.4

Định lượng động vật thủy sinh

KNS/QT/04TS

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

6.5

Định tính động vật đáy

KNS/QT/05TS

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

6.6

Định lượng động vật đáy

KNS/QT/06TS

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

7

Kiểm nghiệm hạt giống

 

 

 

 

7.1

Kiểm nghiệm mẫu hạt giống (05 chỉ tiêu trên cùng một mẫu)

 

Mẫu

(05 chỉ tiêu)

1

1.100.000

7.2

Kiểm nghiệm từng chỉ tiêu

 

 

 

 

7.2.1

Độ ẩm

 

Chỉ tiêu

1

200.000

7.2.1

Độ sạch

 

Chỉ tiêu

1

200.000

7.2.1

Cỏ dại

 

Chỉ tiêu

1

200.000

7.2.1

Hạt khác giống

 

Chỉ tiêu

1

200.000

7.2.1

Nảy mầm (đối với hạt giống)

 

Chỉ tiêu

1

600.000

2. Danh mục đơn giá lĩnh vực dịch vụ thử nghiệm hóa học.

TT

DANH MỤC YÊU CẦU THỬ NGHIỆM
(Nền mẫu/ chỉ tiêu/ thông số)

PHƯƠNG PHÁP

ĐƠN VỊ

SỐ LƯỢNG

ĐƠN GIÁ

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5) 

(6)

 

I

PHÂN TÍCH, KIỂM NGHIỆM

 

 

 

 

 

1

Nền mẫu: Nước sinh hoạt, nước thải, nước ngầm, nước mặt, nước ăn uống, nước đá bảo quản sản phẩm, nước nuôi trồng thủy sản, nước xây dựng, nước mưa, nước biển)

 

 

 

1.1

Màu sắc

TCVN 6185:2015

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

60.000

 

1.2

Mùi, vị

PTKN/02H

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

40.000

 

1.3

Độ đục

PTKN/21H

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

60.000

 

1.4

pH

TCVN 6492:2011

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

50.000

 

1.5

Hàm lượng Nitrit

TCVN 6178:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

 

1.6

Hàm lượng Amoni

TCVN 5988:1995

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

 

1.7

Hàm lượng Amoniac

TCVN 5988:1995

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

 

1.8

Hàm lượng Nitơ tổng

TCVN 6638:2000

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

 

1.9

Hàm lượng Clorua

TCVN 6194:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

 

1.10

Hàm lượng Clo dư tổng số

SMEWW 4500-Cl B

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

 

1.11

Hàm lượng Fe tổng

TCVN 6177:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

 

1.12

Độ cứng (tổng Ca và Mg)

TCVN 6224:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

 

1.13

Độ dẫn điện

TCVN 4851:1989

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

50.000

 

1.14

Nhu cầu oxi sinh hóa BOD5

PTKN/13H

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

 

1.15

Sunfat

TCVN 6200:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

 

1.16

Hàm lượng S2-

PTKN/10H (Pharo 300)

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

 

1.17

Hàm lượng H2S

PTKN/10H (Pharo 300)

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

 

1.18

Hàm lượng Flo (F-)

SMEWW 4500 F-:D

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

 

1.19

Hàm lượng Phosphate

TCVN 6202:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

 

1.20

Hàm lượng phospho tổng

TCVN 6202:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

1.21

Hàm lượng Oxi hòa tan (DO)

TCVN 7324:2004

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

60.000

1.22

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

PTKN/17H (Pharo 300)

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

80.000

1.23

Hàm lượng Nitrat

TCVN 6180:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

110.000

1.24

Chỉ số Pecmanganat

TCVN 6186:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

1.25

Cu; Mn; Zn tổng số

SMEWW 3111B:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

1.28

Cd; Cr; Pb tổng số

SMEWW 3113B:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

1.31

As tổng số

SMEWW 3114B:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

1.32

Nhiệt độ

HD máy ORION model 150

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

30.000

1.33

Độ mặn

HD máy ORION model 150

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

80.000

1.34

Cặn hòa tan (TDS)

HD máy ORION model 150

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

80.000

1.37

COD

SMEWW 5220 D:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

1.38

Độ kiềm

TCVN 6636-1:2000

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

80.000

1.39

Ca

TCVN 6198:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

80.000

1.40

Mg

TCVN 6198:1996

TCVN 6224:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

1.41

Dầu và sản phẩm dầu mỏ

TCVN 5070:1995

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

250.000

1.42

Tổng dầu mỡ

US EPA Method 1664 Extraction and gravimetry

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

250.000

1.43

Chỉ số Phenol

TCVN 6216:1996

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

250.000

1.44

Thuốc BVTV gốc Clo

AOAC 2007.01

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

1.000.000

1.45

Thuốc BVTV từng chất trong họ Clo

AOAC 2007.01

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

440.000

1.46

Thuốc BVTV gốc photpho

AOAC 2007.01

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

1.000.000

1.47

Thuốc BVTV từng chất trong họ photpho

AOAC 2007.01

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

440.000

1.48

Thuốc BVTV gốc cúc

AOAC 2007.01

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

1.000.000

1.49

Thuốc BVTV từng chất trong họ cúc

AOAC 2007.01

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

440.000

1.50

Hg

SMEWW 3112B:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

2

Nền mẫu: nước tương

 

 

 

 

2.1

Màu sắc

TCVN 1764:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

80.000

2.2

Mùi, vị

TCVN 1764:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

80.000

2.3

NaCl

TCVN 1764:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

2.4

Axit

TCVN 1764:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

2.5

Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan

TCVN 1764:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

2.6

Hàm lượng chất rắn hòa tan không kể muối (NaCl)

TCVN 1764:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

2.7

N tổng số

TCVN 3705:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

130.000

3

Nền mẫu: Thủy sản và sản phẩm thủy sản; nước mắm

 

 

 

 

3.1

Dư lượng Chloramphenicol (CAP)

ELISA

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

300.000

3.2

Dư lượng Furazolidone (AOZ)

ELISA

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

415.000

3.3

Dư lượng Furaltadone (AMOZ)

ELISA

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

415.000

3.4

Hàm lượng Salbutamol và Clenbuterol

ELISA

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

415.000

3.5

Hàm lượng Ethoxyquin

ELISA

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

400.000

3.6

Hàm lượng Trifluralin

ELISA

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

400.000

3.7

Hàm lượng Oxytetracycline

ELISA

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

400.000

3.8

Xác định hàm lượng nước

TCVN 3700 : 1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

90.000

3.9

Xác định tro

TCVN 5105 : 2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

3.10

Xác định béo

TCVN 3703 : 2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

3.11

N tổng số

TCVN 3705 : 1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

3.12

N amoniac

TCVN 3706 : 1990

TCVN 5107 : 2018

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

3.13

N axit amin

TCVN 3707 : 1990

TCVN 3706 : 1990

TCVN 5107 : 2018

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

3.14

N bazo bay hơi

TCVN 9215 : 2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

3.15

Hàm lượng muối NaCl

TCVN 3701:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

3.16

Hàm lượng Acid

TCVN 3702:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

3.17

Hàm lượng ure trong nước mắm

TCVN 8024:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

170.000

3.18

N- amin-amoniac

TCVN 3707:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

3.19

Hàm lượng As tổng số

AOAC 986.15

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

250.000

3.20

Hàm lượng Hg tổng số

AOAC 974.14

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

250.000

3.21

Hàm lượng Pb; Cd tổng số

AOAC 999.11

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

3.22

Độ pH

AOAC 981.12

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

80.000

4

Nền mẫu: Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thuỷ sản

 

 

 

 

4.1

Độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác

TCVN 4326:2001

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

90.000

4.2

NaCl

TCVN 4806:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

4.3

Hàm lượng tro thô

TCVN 4327:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

4.4

Hàm lượng nitơ bay hơi

TCVN 10326:2014

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

4.5

Protein thô

TCVN 4328-1:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

4.6

Protein thô

Phương pháp Dumas

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

400.000

4.7

Béo

TCVN 4331:2001

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

4.8

Tro không tan trong acid

TCVN 9474:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

4.9

Ure

TCVN 6600:2000

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

400.000

4.10

Xơ thô

TCVN 4329:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

4.11

Photpho

TCVN 1525:2001

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

4.12

Ca

TCVN 1526-1:2007

TCVN 1537:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5

Nền mẫu: phân bón

 

 

 

 

5.1

Ca

TCVN 9284:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.2

Đồng tổng số

TCVN 9286:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.3

Fe tổng số

TCVN 9283:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.4

Mg tổng số

TCVN 9285:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.5

Mn tổng số

TCVN 9288:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.6

Zn tổng số

TCVN 9289:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.7

S tổng số

TCVN 9296:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.8

K tổng số

TCVN 8562:2010

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.9

K hữu hiệu

TCVN 8560:2010

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.10

Pb tổng số

TCVN 9290:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

5.11

Cd tổng số

TCVN 9291:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

5.12

As tổng số

TCVN 11043:2016

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

250.000

5.13

Hg tổng số

TCVN 10676:2015

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

250.000

5.14

Độ ẩm

TCVN 9297:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

5.15

P tổng

TCVN 8563:2010

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.16

P hữu hiệu

TCVN 8559:2010

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.17

N tổng

TCVN 8557:2010

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.18

Chất hữu cơ tổng số

TCVN 9294:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

550.000

5.19

N hữu hiệu

TCVN 9295:2010

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.20

Clorua hòa tan

TCVN 8558:2010

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

120.000

5.21

Ẩm độ trong phân Ure

TCVN 2620:1994

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

90.000

5.22

Hàm lượng Biuret

TCVN 9293:2012

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

160.000

5.23

Hàm lượng Nitơ trong phân Ure

TCVN 2620:1994

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

5.24

Hàm lượng Nitơ

PP Dumas

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

400.000

6

Nền mẫu: Đất,  trầm tích

 

 

 

 

6.1

pH

TCVN 5979:2007

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

60.000

6.2

Độ dẫn điện

TCVN 6650:2000

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

60.000

6.3

Ẩm độ

TCVN 6648:2000

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

90.000

6.4

N- tổng

TCVN 6498:1999

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

6.5

N dễ tiêu

TCVN 5255:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

6.6

Photpho dễ tiêu

TCVN 8661:2011

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

180.000

6.7

Photpho tổng

TCVN 8940:2011

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

180.000

6.8

Hàm lượng Kali tổng số

TCVN 8660:2011

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

6.9

Hàm lượng Kali hữu hiệu

TCVN 8662:2011

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

180.000

6.10

Hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 8941:2011

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

6.11

Kim loại: Cd, Pb, Cr

TCVN 6649:2000

TCVN 6496:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

6.12

Kim loại: Mn, Ni, Zn, Cu

TCVN 6649:2000

TCVN 6496:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

6.13

As

TCVN 6649:2000

TCVN 8467:2010

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

250.000

6.14

Hg

TCVN 6649:2000

TCVN 8882:2011

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

250.000

7

Nền mẫu: Cà phê

 

 

 

 

7.1

Cảm quan

TCVN 5249:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

60.000

7.2

Độ mịn trong cà phê bột

TCVN 10821:2015

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

80.000

7.3

Ẩm độ

TCVN 7035:2001

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

90.000

7.4

Hàm lượng tro tổng

TCVN 5253:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

7.5

Hàm lượng tro không tan trong HCl

TCVN 5253:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

7.6

Hàm lượng chất tan

TCVN 5252:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

8

Nền mẫu: Mật ong và sản phẩm ong

 

 

 

 

8.1

Cảm quan

TCVN 5262:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

60.000

8.2

Hàm lượng chất rắn không tan trong nước

TCVN 5264:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

8.3

Hàm lượng đường khử tự do

TCVN 5266:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

180.000

8.4

Hàm lượng đường sacaroza

TCVN 5269:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

250.000

8.5

Hàm lượng đường sacaroza + Hàm lượng đường khử tự do

TCVN 5269:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

360.000

8.6

Độ axit

TCVN 5271:2008

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

8.7

Hàm lượng nitơ tổng số

TCVN 5265:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

180.000

8.8

Hàm lượng nước (ẩm độ)

TCVN 5263:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

90.000

8.9

Hoạt lực Diastaza

TCVN 5268:1990

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

210.000

9

Nền mẫu: Sữa và sản phẩm từ sữa

 

 

 

 

9.1

Protein

TCVN 8099-1:2015

 

1

150.000

9.2

Hàm lượng chất béo

TCVN 7084:2010

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

9.3

Hàm lượng Pb

TCVN 7933:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

10

Nền mẫu thực phẩm: Rau, quả và sản phẩm rau quả; Thịt và sản phẩm thịt

 

 

 

 

10.1

Xác định Clorua

TCVN 4836-1:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

10.2

Nitrat trong thịt

TCVN 7991:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

10.3

Nitrit trong thịt

TCVN 7992:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

10.4

Nito trong thịt

TCVN 8134:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

10.5

P tổng số trong thịt

TCVN 8141:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

150.000

10.6

Dư lượng thuốc BVTV gốc cúc; phosphor; chlor

AOAC

Chỉ tiêu/ gốc

1

1.000.000

10.7

Pb; Cd; Cu; Fe; Zn

AOAC 999.11

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

10.8

As

AOAC 986.15

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

10.9

Hg

974.14

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

11

Nền mẫu: Rượu chưng cất

 

 

 

 

11.1

Cảm quan

TCVN 8007:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

80.000

11.2

Độ cồn

TCVN 8008:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

100.000

11.3

Anđehyt

TCVN 8009:2009

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

11.4

Methanol

Đo trên  TESTKIT MeT04

Chỉ tiêu/ Mẫu

1

200.000

3. Danh mục đơn giá lĩnh vực dịch vụ kỹ thuật.

TT

LĨNH VỰC/DANH MỤC

ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

ĐƠN GIÁ

I

TẬP HUẤN, TRANG BỊ KIẾN THỨC AN TOÀN THỰC PHẨM (Đối tượng liên quan theo quy định Thông tư số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BTC ngày 09/4/2014).

 

 

 

1

Tổ chức tập huấn theo nhu cầu cá nhân đăng ký tại Trung tâm

- Học viên đăng ký và tổ chức tập huấn tại Trung tâm

- Thời gian 01 ngày

Người/ lớp

1

200.000

2

Tổ chức tập huấn theo yêu cầu hợp đồng trọn gói với tổ chức /Doanh nghiệp.

Thời gian tấp huấn 01 ngày

* Đơn giá như sau:

 

 

 

2.1

Tổ chức tập huấn theo yêu cầu, tại địa điểm cơ sở/ Doanh nghiệp trong nội ô thành phố Cà Mau.

a. Số lượng: (Từ 01 đến 05 người/lớp)

Hợp đồng

1

1.500.000

b. Số lượng: (Từ 06 đến 10 người/lớp)

Hợp đồng

1

2.500.000

c. Số lượng: (Từ 11 đến 15 người/lớp)

Hợp đồng

1

3.500.000

d. Số lượng: (Từ 16 đến 20 người/lớp)

Hợp đồng/ lớp

1

4.500.000

e. Trường hợp: Số lượng từ 21 người/lớp trở lên:  Giá trị hợp đồng = (4.500.000 đồng/hợp đồng) + 200.000 đồng/người, cứ 01 người tăng thêm.

2.2

Tổ chức tập huấn theo yêu cầu, tại địa điểm cơ sở/ Doanh nghiệp địa bàn các huyện trong tỉnh Cà Mau/ các địa điểm ngoài nội ô thành phố Cà Mau

Thời gian tấp huấn 01 ngày

* Đơn giá như sau:

 

 

 

a. Số lượng: (Từ 01 đến 05 người/lớp)

Hợp đồng

1

3.000.000

b. Số lượng: (Từ 06 đến 10 người/lớp)

Hợp đồng

1

4.000.000

c. Số lượng: (Từ 11 đến 15 người/lớp)

Hợp đồng

1

5.000.000

d. Số lượng: (Từ 16 đến 20 người/lớp)

Hợp đồng/ lớp

1

6.000.000

e. Trường hợp: Số lượng từ 21 người/lớp trở lên:  Giá trị hợp đồng = (6.000.000 đồng/hợp đồng) + 200.000 đồng/người, cứ 01 người tăng thêm.

II

ĐÁNH GIÁ CHỨNG NHẬN HỢP QUY

 

 

 

1

Đánh giá chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng

* Các đối tượng như sau:

Đánh giá tại cơ sở theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

 

 

 

 

a. Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản - Điều kiện chung đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

(QCVN 02-01:2009/BNNPTNT)

b. Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản - Chương trình đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm theo nguyên tắc HACCP.

(QCVN 02 - 02:2009/BNNPTN)

c. Cơ sở thu mua thủy sản - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

(QCVN 02 - 10:2009/BNNPTN)

d. Cơ sở sản xuất thủy sản khô - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (QCVN 02 - 17:2012/BNNPTN)

e. Cơ sở sản xuất sản phẩm thủy sản dạng mắm - Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm

(QCVN 02 - 18:2012/BNNPTN)

f. Cơ sở sản xuất nước đá thủy sản – Điều kiện đảm bảo an toàn thức phẩm

(QCVN 02 - 08:2009/BNNPTN)

g. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chợ cá - Điều kiện đảm bảo an toàn thức phẩm

(QCVN 02 - 11:2009/BNNPTN)

h. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cảng cá - Điều kiện đảm bảo an toàn thức phẩm

(QCVN 02 - 12:2009/BNNPTN)

i. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản nhỏ lẻ - Yêu cầu bảo đảm an toàn thực phẩm

(QCVN 02 - 23:2017/BNNPTN)

k. TCVN 5603:2008 Qui phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm (HACCP).

l. TCVN ISO 22000: 2007 Hệ thống Quản lý an toàn thực phẩm – Yêu cầu đối với các tổ chức trong chuổi thực phẩm.

(Từ 1 - 5) nhân viên/01 cơ sở/ 01 lần đánh giá

Hợp đồng

1

6.500.000

(Từ 6-10) nhân viên/01 cơ sở /01 lần đánh giá

Hợp đồng

1

8.000.000

(Từ 11-15) nhân viên/01 cơ sở/ 01 lần đánh giá

Hợp đồng

1

10.000.000

(Từ 16- 25) nhân viên/01 cơ sở /01 lần đánh giá

Hợp đồng

1

12.000.000

(Từ 26-45) nhân viên/01 cơ sở/ 01 lần đánh giá

Hợp đồng

1

16.000.000

(Từ 46-65) nhân viên/01 cơ sở/ 01 lần đánh giá

Hợp đồng

1

20.000.000

2

Đánh giá chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm và Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm.

* Các đối tượng như sau:

Đánh giá tại cơ sở theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

 

 

 

 

a. Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản - Điều kiện chung đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

(QCVN 02-01:2009/BNNPTNT)

b. Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản - Chương trình đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm theo nguyên tắc HACCP.

(QCVN 02 - 02:2009/BNNPTN)

c. Cơ sở thu mua thủy sản - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

(QCVN 02 - 10:2009/BNNPTN)

d. Cơ sở sản xuất thủy sản khô - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (QCVN 02 - 17:2012/BNNPTN)

e. Cơ sở sản xuất sản phẩm thủy sản dạng mắm - Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm

(QCVN 02 - 18:2012/BNNPTN)

f. Cơ sở sản xuất nước đá thủy sản - Điều kiện đảm bảo an toàn thức phẩm

(QCVN 02 - 08:2009/BNNPTN)

g. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chợ cá - Điều kiện đảm bảo an toàn thức phẩm

(QCVN 02 - 11:2009/BNNPTN)

h. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cảng cá - Điều kiện đảm bảo an toàn thức phẩm

(QCVN 02 - 12:2009/BNNPTN)

i. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản nhỏ lẻ - Yêu cầu bảo đảm an toàn thực phẩm

(QCVN 02 - 23:2017/BNNPTN)

k. TCVN 5603:2008 Qui phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm (HACCP).

l. TCVN ISO 22000: 2007 Hệ thống Quản lý an toàn thực phẩm – Yêu cầu đối với các tổ chức trong chuổi thực phẩm.

(Từ 1 - 19) nhân viên/01 cơ sở/ 01 lần đánh giá

Hợp đồng

1

13.000.000

(Từ 20 - 49) nhân viên/ 01 cơ sở/ 01 lần đánh giá

Hợp đồng

1

16.000.000

(Từ 50 - 79) nhân viên/01 cơ sở/ 01 lần đánh giá

Hợp đồng

1

17.000.000

(Từ 80 - 199) nhân viên/01 cơ sở/ 01 lần đánh giá

Hợp đồng

1

22.000.000

(Từ 200 - 499) nhân viên/01 cơ sở/ 01 lần đánh giá

Hợp đồng

1

24.000.000

(Từ 500 - 899) nhân viên/01 cơ sở/ 01 lần đánh giá

Hợp đồng

1

29.000.000

III

KHẢO NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG GIỐNG CÂY TRỒNG

 

 

 

1

Kiểm định ruộng giống cây trồng ngắn ngày (lúa giống) (giống thuần)

Kiểm định tại cơ sở theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

 

 

 

1.1

Kiểm định theo diện tích sản xuất

≤ 5 ha/ 01cơ sở

Hợp đồng/ cơ sở

1

1.500.000

1.2

Kiểm định theo diện tích sản xuất

> 5 ha/ 01 cơ sở

ha

1

300.000

2

Lấy mẫu giống (nhóm cây trồng nhóm 2)

Lấy mẫu tại cơ sở theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

 

 

 

2.1

Lấy mẫu lô hạt giống

Trường hợp: Lô giống ≤ 02 mẫu/cơ sở (Quy cách chia mẫu: 25 tấn/ 01 mẫu)

Hợp đồng/ cơ sở

1

1.000.000

2.2

Lấy mẫu lô hạt giống.

Trường hợp: Lô giống > 02 mẫu/cơ sở (Quy cách chia mẫu: 25 tấn/ 01 mẫu)

01 mẫu/ hợp đồng

1

400.000

IV

TƯ VẤN, CHUYỂN GIAO, ĐÀO TẠO CHUYÊN MÔN (PHÂN TÍCH, XÉT NGHIỆM, KIỂM NGHIỆM)

Tổ chức tại phòng thử nghiệm của Trung tâm (Chi phí tổ chức, giảng dạy lý thuyết và thực hành, hóa chất thực hiện)

Hợp đồng

1

Thỏa thuận chi phí  thực tế theo từng đối tượng hợp đồng

Đơn giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)