Slide background
Trung tâm Phân tích, kiểm nghiệm tỉnh Cà Mau
Analysis, Testing Centre of Ca Mau
Xem chi tiết
Slide background
Trung tâm Phân tích, kiểm nghiệm tỉnh Cà Mau
Analysis, Testing Centre of Ca Mau
Xem chi tiết
Slide background
Trung tâm Phân tích, kiểm nghiệm tỉnh Cà Mau
Analysis, Testing Centre of Ca Mau
Xem chi tiết
NĂNG LỰC XÉT NGHIỆM BỆNH THỦY SẢN TT Nền mẫu/Tên phép thử cụ thể Giới hạn phát hiện (nếu có)/Phạm...

NĂNG LỰC XÉT NGHIỆM BỆNH THỦY SẢN

TT

Nền mẫu/Tên phép thử cụ thể

Giới hạn phát hiện (nếu có)/Phạm vi đo

Lượng mẫu/mẫu

Trạng thái mẫu

Phương pháp thử

Dự kiến thời gian trả kết quả

I. Tôm postlave, tôm thương phẩm, tôm bố mẹ, nước nuôi trồng thủy sản

1

Phát hiện virus gây bệnh Còi (MBV)

10 copies/phản ứng

Tôm postlave, tôm con giống: 200 con
- Tôm nuôi ≥ 05 con, 50 g phần đầu.
-Tôm bố mẹ 20g lấy mẫu mắt, chân bò, hoặc chân bơi hoặc một phần mang.
- Nước nuôi trồng thủy sản: 500 mL

Mẫu tôm còn sống, hoặc cố định trong cồn  96o hoặc 70o

Realtime PCR

1

2

Phát hiện virus gây bệnh Đốm trắng (WSSV)

10 copies/phản ứng

1

3

Phát hiện virus gây bệnh đầu vàng (YHV)

10 copies/phản ứng

1

4

Phát hiện virus gây hội chứng Taura (TSV)

10 copies/phản ứng

1

5

Phát hiện virus gây bệnh Hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu (IHHNV)

10 copies/phản ứng

1

6

Phát hiện virus gây bệnh Khối gan tụy (HPV)

10 copies/phản ứng

1

7

Phát hiện virus gây bệnh hoại tử gan tụy/Bệnh tôm chết sớm (AHPND/EMS)

10 copies/phản ứng

1

8

Phát hiện virus gây bệnh hoại tử cơ (IMNV)

 

- Tôm postlave, tôm con giống: 200 con
- Tôm nuôi ≥ 05 con, 50 g phần đầu.
- Tôm bố mẹ 20g lấy mẫu mắt, chân bò, hoặc chân bơi hoặc một phần mang.

Mẫu tôm còn sống, hoặc cố định trong cồn 960 hoặc  cồn 700

Realtime PCR

1

9

Phát hiện vi khuẩn gậy bệnh hoại tử gan tụy (NHP)

 

1

10

Ký sinh trùng

/

Tôm nuôi: 15-30 con

Mẫu tôm còn sống

KNS/QT/09B

1

11

Bệnh Còi

/

Tôm con giống 200 con

KNS/QT/11B (Phương pháp soi tươi)

1

12

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

 

 

 

Realtime PCR

3